毒害

dú hài độc hại

Hán Việt: độc hại · Pinyin: dú hài

Tổng quan

làm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v. | đầu độc (tâm trí con người) | làm sai lệch | tác động nguy hại àm hại tới người. độc hại độc hại ☆Làm hại tới người.

Cấu tạo: (độc) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v. | đầu độc (tâm trí con người) | làm sai lệch | tác động nguy hại àm hại tới người. độc hại độc hại ☆Làm hại tới người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狠毒、厲害。如:「這惡人非常毒害,傷人兇殘。」宋.趙長卿〈賀新郎.負你千行淚〉詞:「怕人人,驀地知時,怎生處置。毒害心腸祅知是。」元.張養浩〈山坡羊.金銀盈溢〉曲:「世人豈解天公意,毒害到頭傷了自己。」 2.連累、受害。如:「你如此挺信他,但他若過失,你也勢必受到毒害。」宋.黃庭堅〈醜奴兒.濟楚好得些〉詞:「是即好意也毒害,你還甜殺人了,怎生申報孩兒?」 3.以毒物或奸計謀害他人。如:「他遭人毒害,只怕凶多吉少。」《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「後母惡之,嘗因豹夜寐,欲行毒害,豹逃走得免。」 4.禍患、禍害。《西遊記》第二○回:「我卻被魔頭拿來,遭此…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用有毒的东西使人受害:吸烟对人的~很大|黄色录像~人们的心灵;能毒害人的事物:清除~。

Eng

  • CC-CEDICT to harm (sb's health) with narcotics etc; to poison (people's minds); to corrupt|pernicious influence
  • Cihui to harm (sb's health) with narcotics etc; to poison (people's minds); to corrupt; pernicious influence

ja

  • JMdict poison