毒打
độc đả
Hán Việt: độc đả · Pinyin: dú dǎ
Tổng quan
đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn | Lượng từ: 頓|顿
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh (ai đó) một cách tàn nhẫn | Lượng từ: 頓|顿
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為凶狠、殘暴的毆打。《三國演義》第四七回:「今被周瑜於眾將之前,無端毒打,不勝忿恨。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「他出言不遜,鄰人就把他毒打不休,須臾身死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残酷地打;狠狠地打:遭到~|他被人~了一顿。
Eng
- CC-CEDICT to viciously beat (sb) up|CL:頓|顿[dun4]
- Cihui to viciously beat (sb) up; CL:頓|顿