毒梟

dú xiāo độc kiêu

Hán Việt: độc kiêu · Pinyin: dú xiāo

Tổng quan

trùm ma túy

Cấu tạo: (độc) + (kiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trùm ma túy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收購、販賣大宗毒品的人。如:「警方此次逮捕了當今最大的毒梟,士氣大增。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指贩毒集团的头目。

Eng

  • CC-CEDICT drug lord
  • Cihui drug lord