毒枭
độc kiêu
Hán Việt: độc kiêu · Pinyin: dú xiāo
Tổng quan
trùm ma túy
指贩毒集团的头目。
收購、販賣大宗毒品的人。如:「警方此次逮捕了當今最大的毒梟,士氣大增。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trùm ma túy
- VietPhrases trùm buôn thuốc phiện
- Tần suất từ trùm buôn thuốc phiện
- Biên soạn chief drug trafficker; drug lord
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收購、販賣大宗毒品的人。如:「警方此次逮捕了當今最大的毒梟,士氣大增。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指贩毒集团的头目。
Eng
- Cihui drug lord
- Tần suất từ n. chief drug trafficker; drug lord
Đức
- Handedict Drogenschmuggler