毒气

dú qìđộc khí

Hán Việt: độc khí · Pinyin: dú qì

Tổng quan

hơi độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

气体毒剂。旧称毒瓦斯; 泛指有毒的气体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種武器。用放射器依風力吹送到敵方的有毒氣體,或以毒瓦斯彈投送到敵方,而直接或間接殺傷敵人。

Cấu tạo: 毒 (độc) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí độc
  • Cihui biểu hiện của đam mê, tức giận, v.v. (Phật giáo)
  • Biên soạn 1. poison(ous) gas 2. <Budd.> manifestations of passion/anger/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種武器。用放射器依風力吹送到敵方的有毒氣體,或以毒瓦斯彈投送到敵方,而直接或間接殺傷敵人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气体毒剂。旧称毒瓦斯; 泛指有毒的气体。
  • Kaggle Zh-Vi gas

Eng

  • Cihui poison gas; toxic gas; manifestation of passion, anger etc (Buddhism)

Từ liên quan

Gần nghĩa

毒气室 · 毒气弹 · 毒气的 · 毒气攻击 · 毒刑 · 毒刺 · 毒剂 · 毒力