毒瘤
độc lựu
Hán Việt: độc lựu · Pinyin: dú liú
Tổng quan
khối u ác tính u ác tính; ung thư。惡性腫瘤的通稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui khối u ác tính u ác tính; ung thư。惡性腫瘤的通稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.惡性腫瘤。如:「他開刀割除毒瘤。」 2.比喻危害團體或社會的事件或人物。如:「這種作姦犯科的人,真是社會的一大毒瘤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指恶性肿瘤丨;下大力气整治腐败、奢靡等社会~。
Eng
- CC-CEDICT malignant tumor
- Cihui malignant tumor