毒箭

độc tiến

Hán Việt: độc tiến

Tổng quan

độc tiễn (譬喻)煩惱能害人,故譬以毒箭。涅槃經五曰:「見閻浮提苦眾生,無量劫中被婬怒痴煩惱毒箭,受大苦切。」☸ độc tiễn; tên độc; tên tẩm độc。箭頭有毒的箭。

Cấu tạo: (độc) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc tiễn (譬喻)煩惱能害人,故譬以毒箭。涅槃經五曰:「見閻浮提苦眾生,無量劫中被婬怒痴煩惱毒箭,受大苦切。」☸ độc tiễn; tên độc; tên tẩm độc。箭頭有毒的箭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.箭鏃上塗有毒藥的箭。如:「他身中毒箭而倒地昏迷。」《三國演義》第七八回:「大王曾聞關公中毒箭,傷其右臂。」 2.比喻害人的計謀。如:「他常以毒箭害人,終不得好下場!」

Eng

  • Cihui 毒箭 újiàn* n. poisoned arrow M:⁴zhī/⁵zhī