毒素

dú sù độc tố

Hán Việt: độc tố · Pinyin: dú sù

Tổng quan

độc tố | (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại

Cấu tạo: (độc) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc tố | (nghĩa bóng) ảnh hưởng độc hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.產生於生物體內,具有高毒性的物質。 2.比喻言論或著作中,對意識、思想能產生不良影響的成分。如:「這本書刊載不實言論,為避免民眾受毒素影響,已全面查禁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些机体产生的有毒物质,例如蓖麻种子中含的毒素,毒蛇的毒腺中所含的毒素等。有些毒素毒性很强,进入人或动物机体能使其死亡;比喻言论、著作中对思想意识有腐蚀作用的成分:封建~。

Eng

  • CC-CEDICT toxin|(fig.) pernicious influence
  • Cihui toxin; (fig.) pernicious influence

ja

  • JMdict toxin|poisonous substance