毒藥

dú yào độc dược

Hán Việt: độc dược · Pinyin: dú yào

Tổng quan

độc dược

Cấu tạo: (độc) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc dược
  • Cihui độc dược độc dược ☆Thuốc uống vào làm chết người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含有毒性,能危害生物生理機能的藥。《三國演義》第九○回:「箭頭上皆用毒藥,但有中箭者,皮肉皆爛。」《文明小史》第二七回:「除非他菜裡頭有毒藥,便吃不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能危害生物体生理机能并引起死亡的药物。

Eng

  • CC-CEDICT poison
  • Cihui poison