毒蟲
độc trùng
Hán Việt: độc trùng · Pinyin: dú chóng
Tổng quan
côn trùng (hoặc nhện vv) có độc | rắn độc | (tiếng lóng) người nghiện
Nghĩa
Việt
- Cihui côn trùng (hoặc nhện vv) có độc | rắn độc | (tiếng lóng) người nghiện
- Cihui độc trùng độc trùng ☆Loài vật, loài sâu bọ rắn rít hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有毒的蟲。如:「這個山區毒蟲很多,大家要小心。」
Eng
- CC-CEDICT poisonous insect (or spider etc); venomous snake|(slang) junkie
- Cihui 毒蟲 úchóng* n. poisonous insect/worm M:¹tiáo/²zhī
ja
- JMdict poisonous insect