毒計
độc kế
Hán Việt: độc kế · Pinyin: dú jì
Tổng quan
độc kế: kế độc/mưu mô nham hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu mô làm hại người, mưu mô ác hại. độc kế độc kế ☆Mưu mô làm hại người, mưu mô ác hại. độc kế; kế độc; mưu mô nham hiểm。毒辣的計策。 設下毒計 đặt ra kế độc
- Cihui độc kế: kế độc/mưu mô nham hiểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狡猾、狠毒的計謀。如:「他設下毒計,陷害他的對手。」《三俠五義》第五十回:「老人家想想,這是甚麼事?平白無故的生出這等毒計。」
Eng
- Cihui 毒計 dújì n. 1. deadly trap 2. venomous scheme M:¹tiáo