比丘
bỉ khâu
Hán Việt: bỉ khâu · Pinyin: bǐ qiū
Tổng quan
KHÂU, KHƯU sư; tì khưu (hoà thượng của Phật giáo). (梵 bhiksu)
佛教指和尚。[梵bhiksu]
佛教用語。男子出家受具足戒者的通稱。為梵語bhikṣu的音譯。《大寶積經》卷一:「譬如今世多聞比丘住阿蘭若,或聚落中。」元.李好古《張生煮海》第一折:「釋門大道要參修,開闡宗源老比丘。」也譯作「比邱」、「苾芻」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người đàn ông xuất gia, tu theo đạo Phật (phiên âm từ tiếng Phạn). Ta hay đọc Tì khưu, hoặc Tì kheo.; KHÂU, KHƯU sư; tì khưu (hoà thượng của Phật giáo). (梵 bhiksu); tu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu"); bì khiêu/bì khâu/bí khiêu/bí khâu/bỉ khiêu/bỉ khâu/tỉ khiêu/tỉ khâu: sư/tì khưu; tì khưu
- Biên soạn Buddhist monk
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。男子出家受具足戒者的通稱。為梵語bhikṣu的音譯。《大寶積經》卷一:「譬如今世多聞比丘住阿蘭若,或聚落中。」元.李好古《張生煮海》第一折:「釋門大道要參修,開闡宗源老比丘。」也譯作「比邱」、「苾芻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教指和尚。[梵bhiksu]
Eng
- JMdict bhikkhu (fully ordained Buddhist monk)
- Cihui Buddhist monk (loanword from Sanskrit "bhiksu")
- Tần suất từ n. <loan> Buddhist monk
Đức
- Handedict Mönch
ja
- JMdict 比丘(びく)
other
- Nguồn khác Người đàn ông xuất gia, tu theo đạo Phật (phiên âm từ tiếng Phạn). Ta hay đọc Tì khưu, hoặc Tì kheo