比並
bỉ tịnh
Hán Việt: bỉ tịnh · Pinyin: bǐ bìng
Tổng quan
TỶ TINH So sánh. PDNL q.trung ghi: 丫鬟女子畫娥眉、 彎鏡臺前語似痴、 自說玉顏難比并、 却來架上著羅衣。 Đứa tớ gái kia vẽ lông mày, Trước gương trang điểm dáng như ngây. Nhủ thầm mặt ngọc ai bì được, Rồi đến giá kia khoác lụa vào.
Nghĩa
Việt
- Cihui TỶ TINH So sánh. PDNL q.trung ghi: 丫鬟女子畫娥眉、 彎鏡臺前語似痴、 自說玉顏難比并、 却來架上著羅衣。 Đứa tớ gái kia vẽ lông mày, Trước gương trang điểm dáng như ngây. Nhủ thầm mặt ngọc ai bì được, Rồi đến giá kia khoác lụa vào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比擬、較量。唐.韓愈〈代張籍與李浙東書〉:「夫盲者業專,於藝必精,故樂工皆盲,籍儻可與此輩比並乎。」《水滸傳》第三十五回:「江湖上聽得說,對影山有個使戟的占住了山頭,打家劫舍。因此一逕來比並戟法奪山。」
Eng
- Cihui 比併 ǐbìng v. compare; liken