比仿

bǐ fǎng bỉ phảng

Hán Việt: bỉ phảng · Pinyin: bǐ fǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (bỉ) + 仿 (phảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手指頭模擬數字。如:「賣西瓜的婦人一面高聲喊價,一面用手指比仿著:『一斤十塊錢!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比拟; 谓用手势比画摹仿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比拟。 2.谓用手势比画摹仿。