比例

bǐ lì bỉ lệ

Hán Việt: bỉ lệ · Pinyin: bǐ lì

Tổng quan

tỷ lệ | quy mô ường lối có sẵn, dùng để so sánh với cách thức mới, để xem cách thức mới đúng hay sai — Danh từ toán học, chỉ sự so sánh giữa hai số bằng hình thức phân số. tỉ lệ tỉ lệ ☆Đường lối có sẵn, dùng để so sánh với cách thức mới, để xem cách thức mới đúng hay sai — Danh từ toán học, chỉ sự so sánh giữa hai số bằng hình thức phân số.

Cấu tạo: (bỉ) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỷ lệ | quy mô ường lối có sẵn, dùng để so sánh với cách thức mới, để xem cách thức mới đúng hay sai — Danh từ toán học, chỉ sự so sánh giữa hai số bằng hình thức phân số. tỉ lệ tỉ lệ ☆Đường lối có sẵn, dùng để so sánh với cách thức mới, để xem cách thức mới đúng hay sai — Danh t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比照、援例,拿以往的例子相比擬。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「如此比例,觸類慎之,不可陷於輕脫。」《後漢書.卷三二.樊宏陰識列傳.陰識》:「故侍中衛尉關內侯興,典領禁兵,從平天下,當以軍功顯受封爵,又諸舅比例,應蒙恩澤,興皆固讓,安乎里巷。」 2.同類的二數量相除為比,此二數相比等於彼二數相比,則四數成為比例。如12:4=3:1。 3.比較同類數量的倍數關係,其中一數是另一數的幾倍或幾分之幾。如:「教師和學生的比例,已經達到規定的標準。」 4.事物在整體中所占的分量。如:「我國的老年人口比例逐年增加。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示两个比相等的式子,如34=912; 比芒呓淌和学生的~已经达到要求; 比重 2.在所销商品中,国货的~比较大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①表示两个比相等的式子,如34=912。②比芒呓淌和学生的~已经达到要求。③比重②在所销商品中,国货的~比较大。

Eng

  • CC-CEDICT proportion|scale
  • Cihui proportion; scale

ja

  • JMdict proportion|proportional representation section (of an election)