比值
bỉ trị
Hán Việt: bỉ trị · Pinyin: bǐ zhí
Tổng quan
TRỊ, TRỰC tỉ số; tỉ suất; tỉ lệ (giá trị nhận được khi so sánh hai số, ví dụ như: 8:4 tỉ suất bằng 2.) Còn gọi là 比率
两个数相比所得的值,即前项除以后项所得的商。如84的比值是2。也叫比率。
甲、乙兩數相比所得的值。也稱為「比率」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉ số
- Tần suất từ TRỊ, TRỰC tỉ số; tỉ suất; tỉ lệ (giá trị nhận được khi so sánh hai số, ví dụ như: 8:4 tỉ suất bằng 2.) Còn gọi là 比率; tỉ số; tỉ số; tỉ suất; tỉ lệ Còn gọi là
- Biên soạn 比值 bǐzhí n. 1. specific value 2. ratio
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 甲、乙兩數相比所得的值。也稱為「比率」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两个数相比所得的值,即前项除以后项所得的商。如84的比值是2。也叫比率。
Eng
- Cihui ratio
- Tần suất từ 比值 bǐzhí n. 1. specific value 2. ratio
Đức
- Handedict Verhältnis, spezifischer Wert, Vergleichswert