比劃

bǐ hua bỉ hoạch

Hán Việt: bỉ hoạch · Pinyin: bǐ hua

Tổng quan

ra hiệu | khoa tay múa chân | luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy | đánh lộn | đánh nhau

Cấu tạo: (bỉ) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra hiệu | khoa tay múa chân | luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy | đánh lộn | đánh nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.借用手勢摹擬動作來幫助說話。如:「他一邊講,一邊比劃著。」也作「比畫」。 2.動武。如:「兩個人說著說著就比劃起來了。」也作「比畫」。 3.較量切磋。如:「我們找一天在球場上比劃比劃。」也作「比畫」。 4.演練、模擬。如:「我們必須先來比劃一下,技巧才能更純熟。」也作「比畫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"比画"; 用手做姿势帮助说话或代替说话; 以模拟的动作来演示某个过程; 比武,动武。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"比画"。 2.用手做姿势帮助说话或代替说话。 3.以模拟的动作来演示某个过程。 4.比武,动武。

Eng

  • CC-CEDICT to gesture|to gesticulate|to practice the moves of a martial art by imitating the teacher|to fight|to come to blows
  • Cihui to gesture; to gesticulate; to practice the moves of a martial art by imitating the teacher; to fight; to come to blows