比對

bǐ duì bỉ đối

Hán Việt: bỉ đối · Pinyin: bǐ duì

Tổng quan

so sánh | xác minh bằng cách so sánh

Cấu tạo: (bỉ) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so sánh | xác minh bằng cách so sánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比較核對。如:「兩相比對,便可看出真假來。」 2.既然。《金瓶梅》第十一回:「比對我當初擺死親夫,你就不消叫漢子娶我來家,省的我把攔著他,撐了你的窩兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比较核对;对比:~笔迹。

Eng

  • CC-CEDICT comparison|to verify by comparing
  • Cihui comparison; to verify by comparing