比屋
bỉ ốc
Hán Việt: bỉ ốc · Pinyin: bǐ wū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋並列相鄰。晉.左思〈吳都賦〉:「思比屋於傾宮,畢結瑤而搆瓊。」 2.每家。形容普遍、眾多。唐.羅鄴〈牡丹〉詩:「落盡春紅始見花,花時比屋事豪奢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所居屋舍相邻; 家家户户。常用以形容众多﹑普遍; 借称老百姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.所居屋舍相邻。 2.家家户户。常用以形容众多﹑普遍。 3.借称老百姓。
Eng
- Cihui 比屋 ǐwū n. adjoining houses