比並

bǐ bìng bỉ tịnh

Hán Việt: bỉ tịnh · Pinyin: bǐ bìng

Tổng quan

TỶ TINH So sánh. PDNL q.trung ghi: 丫鬟女子畫娥眉、 彎鏡臺前語似痴、 自說玉顏難比并、 却來架上著羅衣。 Đứa tớ gái kia vẽ lông mày, Trước gương trang điểm dáng như ngây. Nhủ thầm mặt ngọc ai bì được, Rồi đến giá kia khoác lụa vào.

Cấu tạo: (bỉ) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỶ TINH So sánh. PDNL q.trung ghi: 丫鬟女子畫娥眉、 彎鏡臺前語似痴、 自說玉顏難比并、 却來架上著羅衣。 Đứa tớ gái kia vẽ lông mày, Trước gương trang điểm dáng như ngây. Nhủ thầm mặt ngọc ai bì được, Rồi đến giá kia khoác lụa vào.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"比并"。

Eng

  • Cihui 比併 ǐbìng v. compare; liken