比捕
bỉ bộ
Hán Việt: bỉ bộ · Pinyin: bǐ bǔ
Tổng quan
(cũ) đặt thời hạn để bắt tội phạm | phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) đặt thời hạn để bắt tội phạm | phiên âm Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 限定時限,令警吏逮捕犯人歸案。《水滸傳》第四二回:「即目江州申奏京師,必然行移濟州,著落鄆城縣追捉家屬,比捕正犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓限期捉拿在逃人犯,违期受责罚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓限期捉拿在逃人犯,违期受责罚。
Eng
- CC-CEDICT (old) to set a time limit for the arrest of a criminal|Taiwan pr. [bi4 bu3]
- Cihui (old) to set a time limit for the arrest of a criminal; Taiwan pr.