比目魚
bỉ mục ngư
Hán Việt: bỉ mục ngư · Pinyin: bǐ mù yú
Tổng quan
cá bơn | cá bơn lưỡi ngựa cá thờn bơn; cá lờn bơn; tên thông dụng của cá bơn; cá tháp; cá bình (loại cá mình dẹt, lúc trưởng thành hai mắt dần dần di chuyển đến một bên đầu, thường nằm ở đáy biển. Còn gọi là 偏口魚)。鰈、鰨、鮃等魚的統稱。這幾種魚身體扁平,成長中兩眼逐漸移到頭部的一側,平臥在海底。也叫偏口魚。
Nghĩa
Việt
- Cihui cá bơn | cá bơn lưỡi ngựa cá thờn bơn; cá lờn bơn; tên thông dụng của cá bơn; cá tháp; cá bình (loại cá mình dẹt, lúc trưởng thành hai mắt dần dần di chuyển đến một bên đầu, thường nằm ở đáy biển. Còn gọi là 偏口魚)。鰈、鰨、鮃等魚的統稱。這幾種魚身體扁平,成長中兩眼逐漸移到頭部的一側,平臥在海底。也叫偏口魚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。脊索動物門脊椎動物亞門硬骨魚綱。體扁平而闊,兩目比連於頭部的一側,平臥在海底。《爾雅.釋地》:「東方有比目魚焉,不比不行,其名謂之鰈。」晉.郭璞.注:「狀似牛脾,鱗細,紫黑色,一眼,兩片相合,乃得行。」也稱為「板魚」、「版魚」、「扁魚」、「偏口魚」、「王餘魚」。 2.比喻恩愛夫妻。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「短桑科長不出連枝樹,漚麻坑養活比目魚。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「你不肯開翠沼,甃瑤池,栽嫩芹,種新荷,引活水溫存著比目魚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲽、鳎、鲆等鱼的统称。这几种鱼身体扁平,成长中两眼逐渐移到头部的一侧,平卧在海底。也叫偏口鱼。
Eng
- CC-CEDICT flatfish|flounder
- Cihui flatfish; flounder