比美

bǐ měibỉ mĩ

Hán Việt: bỉ mĩ · Pinyin: bǐ měi

Tổng quan

sánh bằng; sánh kịp; sánh tày

新华 · Tân Hoa Đại lục

水平不相上下,足以相比乡镇企业的一些产品,已经可以跟大工厂的产品~。

Cấu tạo: 比 (bỉ) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 so sánh tốt
  • VietPhrases sánh kịp; sánh tày
  • Tần suất từ bì mĩ/bì mỹ/bí mĩ/bí mỹ/bỉ mĩ/bỉ mỹ/tỉ mĩ/tỉ mỹ: sánh bằng/sánh kịp/sánh tày; sánh bằng; sánh kịp; sánh tày; sánh kịp; sánh tày
  • Biên soạn /v.o. 1. beauty contest/rivalry 2. compare favorably with; rival

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水平不相上下,足以相比乡镇企业的一些产品,已经可以跟大工厂的产品~。

Eng

  • Cihui 比美 ǐměi n./v.o. 1. beauty contest/rivalry 2. compare favorably with; rival
  • Tần suất từ n./v.o. 1. beauty contest/rivalry 2. compare favorably with; rival

Từ liên quan

Gần nghĩa

比丘 · 比为 · 比亚 · 比价 · 比作 · 比例 · 比值 · 比做