比翼

bǐ yì bỉ dực

Hán Việt: bỉ dực · Pinyin: bǐ yì

Tổng quan

(bay) cánh kề cánh hắp cánh, liền cánh. Chim nối cánh mà bay. Cung oán ngâm khúc: »Tranh tỉ dực nhìn ưa chim nọ«. tỉ dực tỉ dực ☆Chắp cánh, liền cánh. Chim nối cánh mà bay. Cung oán ngâm khúc: »Tranh tỉ dực nhìn ưa chim nọ«.

Cấu tạo: (bỉ) + (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bay) cánh kề cánh hắp cánh, liền cánh. Chim nối cánh mà bay. Cung oán ngâm khúc: »Tranh tỉ dực nhìn ưa chim nọ«. tỉ dực tỉ dực ☆Chắp cánh, liền cánh. Chim nối cánh mà bay. Cung oán ngâm khúc: »Tranh tỉ dực nhìn ưa chim nọ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 並翅飛翔,翅膀挨著翅膀飛翔。《楚辭.屈原.卜居》:「寧與黃鵠比翼乎?」王逸.章句:「比翼,猶比肩也。」《文選.陸機.擬古詩十二首.擬西北有高樓》:「思駕歸鴻詞,比翼雙飛翰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翅膀挨着翅膀(飞)~齐飞。

Eng

  • CC-CEDICT (flying) wing to wing
  • Cihui (flying) wing to wing

ja

  • JMdict wings abreast (e.g. birds in flight)|single garment made to look double