比肩

bǐ jiān bỉ kiên

Hán Việt: bỉ kiên · Pinyin: bǐ jiān

Tổng quan

sát vai (kề vai) | (bóng) sánh kịp | sánh ngang | âm đọc tại Đài Loan:

Cấu tạo: (bỉ) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát vai (kề vai) | (bóng) sánh kịp | sánh ngang | âm đọc tại Đài Loan:

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.並肩。如:「比肩興國」、「他們兩人比肩而行。」《淮南子.說山》:「三人比肩,不能外出戶。」《新唐書.卷一八一.列傳.曹確》:「工商雜流,假使技出等夷,正當厚給以財,不可假以官,與賢者比肩立、同坐食也。」 2.比喻地位或聲望相等。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「張、潘、左、陸,比肩詩衢。」晉.張悛〈為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表〉:「子弟量才,比肩進取。」 3.比喻同輩的人。如兄弟、姊妹、妯娌。《金瓶梅》第六二回:「中年雖招貴夫,常有疾病,比肩不和,生子夭亡。」 4.一個接著一個。形容眾多。《荀子.非相》:「棄其親家而欲奔之者,比肩並起。」南朝梁.劉勰…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉并肩~作战ㄧ~而立; 比喻相当;比美他虽然是票友,水平却可与专业演员~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①并肩~作战ㄧ~而立。②比喻相当;比美他虽然是票友,水平却可与专业演员~。

Eng

  • CC-CEDICT to be shoulder to shoulder|(fig.) to be as good as; to match|Taiwan pr. [bi4 jian1]
  • Cihui to be shoulder to shoulder; (fig.) to be as good as; to match; Taiwan pr.

ja

  • JMdict ranking equal with|comparing favourably with|comparing favorably with