比試

bǐ shì bỉ thí

Hán Việt: bỉ thí · Pinyin: bǐ shì

Tổng quan

thi đấu | đo bằng tay hoặc cánh tay | làm động tác đo lường 動 1. so tài; thi。彼此較量高低。 咱們比試一下,看誰做得又快又好。 chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp 名 2. làm động tác; tư thế。做出某種動作的姿勢。 他把大槍一比試,不在乎地說,叫他們來吧! anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

Cấu tạo: (bỉ) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi đấu | đo bằng tay hoặc cánh tay | làm động tác đo lường 動 1. so tài; thi。彼此較量高低。 咱們比試一下,看誰做得又快又好。 chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp 名 2. làm động tác; tư thế。做出某種動作的姿勢。 他把大槍一比試,不在乎地說,叫他們來吧! anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đâ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.較量高低。《薛仁貴征遼事略》:「有爭功者臣與比試,無爭者恁時掛印未遲。」《三國演義》第五十六回:「操欲觀武官比試弓箭。」 2.擺出某種動作、姿勢。如:「他掄起大槍一比試,全場譁然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此较量高低咱们~一下,看谁做得又快又好; 做出某种动作的姿势他把大枪一~,不在乎地说,叫他们来吧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①彼此较量高低咱们~一下,看谁做得又快又好。②做出某种动作的姿势他把大枪一~,不在乎地说,叫他们来吧。

Eng

  • CC-CEDICT to have a competition|to measure with one's hand or arm|to make a gesture of measuring
  • Cihui to have a competition; to measure with one's hand or arm; to make a gesture of measuring