比配

bǐ pèi bỉ phối

Hán Việt: bỉ phối · Pinyin: bǐ pèi

Tổng quan

動 tương xứng; hợp; xứng hợp。相稱;相配。

Cấu tạo: (bỉ) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 tương xứng; hợp; xứng hợp。相稱;相配。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相配、相稱。如:「你這身打扮直可比配古代的公主了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相称;相配这两件摆设放在一起很不~。

Eng

  • Cihui 比配 ǐpèi v. match each other ◆n. match