比重
bỉ trọng
Hán Việt: bỉ trọng · Pinyin: bǐ zhòng
Tổng quan
Sức nặng của một vật so với sức nặng của nước, cùng một thể tích
①物质的重量和4℃时同体积纯水的重量的比值,叫做该物质的比重。②一种事物在整体中所占的分量我国工业在整个国民经济中的~逐年增长。
物體的重量與同體積攝氏四度的純水之重量比值,稱為「比重」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tỷ trọng
- VietPhrases tỉ lệ
- Biên soạn 1. proportion 2. <phy.> specific gravity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體的重量與同體積攝氏四度的純水之重量比值,稱為「比重」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①物质的重量和4℃时同体积纯水的重量的比值,叫做该物质的比重。②一种事物在整体中所占的分量我国工业在整个国民经济中的~逐年增长。
Eng
- JMdict specific gravity
- JMdict relative density
- JMdict relative importance
- JMdict weight
- Cihui proportion; specific gravity
Đức
- Handedict Proportion (S, Math)
ja
- JMdict 比重(ひじゅう)