比附

bǐ fù bỉ phụ

Hán Việt: bỉ phụ · Pinyin: bǐ fù

Tổng quan

vẽ một sự tương đồng

Cấu tạo: (bỉ) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ một sự tương đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相依附。如:「由於懷抱的志向相同,他們魚幫水、水幫魚,在官場比附互助。」《晉書.卷六○.列傳.索靖》:「枝條順氣,轉相比附。」 2.以近似的事物比擬。如:「修辭為文,比附譬喻為基本功之一。」《書經.呂刑》:「明啟刑書,胥占,咸庶中正。」唐.孔穎達.正義:「人之所犯,不必當條,須探測刑書之意,比附以斷其罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉拿不能相比的东西来勉强相比曲为~。

Eng

  • CC-CEDICT to draw a parallel
  • Cihui 比附 ǐfù* v.p. <wr.> force a comparison