畢命

bì mìng tất mệnh

Hán Việt: tất mệnh · Pinyin: bì mìng

Tổng quan

chết (do tai nạn, v.v.) | bị đoản mệnh

Cấu tạo: (tất) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết (do tai nạn, v.v.) | bị đoản mệnh
  • Cihui tất mệnh tất mệnh ☆Cuộc sống đã hết, ý nói chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盡力效命。三國魏.曹植〈求自試表〉:「夫論德而授官者,成功之君也,量能而受爵者,畢命之臣也。」 2.結束生命,多指橫死。三國魏.曹植〈七啟〉八首之六:「故田光伏劍於北燕,公叔畢命於西秦。」 3.書經篇名。《書經.畢命.序》:「康王命作冊畢,分居里,成周郊,作畢命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束生命(多指横死):饮弹~。

Eng

  • CC-CEDICT to die (in an accident etc)|to have one's life cut short
  • Cihui to die (in an accident etc); to have one's life cut short

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死亡