死亡
tử vong
Hán Việt: tử vong · Pinyin: sǐ wáng
Tổng quan
chết | tử vong hết. tử vong tử vong ☆Chết. tử vong (雜語)人之命終也。梵網經下曰:「父母兄弟死亡之日,應請法師講菩薩戒經,福資亡者得見諸佛。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui chết | tử vong hết. tử vong tử vong ☆Chết. tử vong (雜語)人之命終也。梵網經下曰:「父母兄弟死亡之日,應請法師講菩薩戒經,福資亡者得見諸佛。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪失生命。《淮南子.泰族》:「君子雖死亡,其名不滅。」《三國演義》第二二回:「拯其死亡之患,復其方伯之位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧失生命; 指死亡的人; 消亡,消失。
- Tân Hoa Tự Điển 1.丧失生命。 2.指死亡的人。 3.消亡,消失。
Eng
- CC-CEDICT to die|death
- Cihui to die; death
ja
- JMdict death|dying|mortality