死亡

sǐ wángtử vong

Hán Việt: tử vong · Pinyin: sǐ wáng

Tổng quan

chết; tử vong; bỏ mạng. tỉ lệ tử vong. 殖民主義正走向死亡. chủ nghĩa thực dân đang đi vào chỗ chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丧失生命。 2.指死亡的人。 3.消亡,消失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喪失生命。《淮南子.泰族》:「君子雖死亡,其名不滅。」《三國演義》第二二回:「拯其死亡之患,復其方伯之位。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. be dead/doomed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪失生命。《淮南子.泰族》:「君子雖死亡,其名不滅。」《三國演義》第二二回:「拯其死亡之患,復其方伯之位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧失生命。 2.指死亡的人。 3.消亡,消失。
  • Kaggle Zh-Vi death

Eng

  • JMdict death
  • JMdict dying
  • JMdict mortality
  • Cihui to die; death

Đức

  • Handedict Tod (S, Med)

ja

  • JMdict 死亡(しぼう)

other

  • Nguồn khác Chết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧生 · 亡故 · 仙游 · 去世 · 归天 · 断命 · 死灭 · 殒命 · 毕命 · 衰亡 · 逝世 · 陨命

Từ trái nghĩa

出世 · 出生 · 存在 · 活命 · 生存 · 生长 · 诞生 · 降生