毗尼
bì ni
Hán Việt: bì ni
Tổng quan
TỲ NI Phật giáo ngữ. Từ dịch âm tiếng Phạn, dịch ý là Luật, giới luật. Đây là một trong ba môn học của Phật giáo (Giới, Định, Huệ). LTNL ghi: 隻如山僧,往日曾向毗尼中留心,亦曾於經論尋討。后方知是濟世藥。表顯之說,遂乃一時拋卻。 Chỉ như Sơn Tă
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Phiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành.; hiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành.; TỲ NI Phật giáo ngữ. Từ dịch âm tiếng Phạn, dịch ý là Luật, giới luật. Đây là một trong ba môn học của Phật giáo (Giới, Định, Huệ). LTNL ghi: 隻如山僧,往日曾向毗尼中留心,亦曾於經論尋討。后方知是濟世藥。表顯之說,遂乃一時拋卻。 Chỉ như Sơn Tăng, ngày trước từng lưu tâm trong Tỳ-ni, cũng từng tìm tòi trong Kinh Luận. Sau mới biết là phương thuốc cứu đời, là dấu vết của lời nói tri giải, liền một lúc ném hết. X. Giới Định Huệ(戒定慧)
- Biên soạn precepts and commands of moral asceticism and monastic discipline (vinaya)
Eng
- Cihui 毗尼 íní n. <Budd.> precepts and commands of moral asceticism and monastic discipline (vinaya)
- Tần suất từ n. <Budd.> precepts and commands of moral asceticism and monastic discipline (vinaya)
other
- Nguồn khác Phiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành
- Nguồn khác Đây là một trong ba môn học của Phật giáo (Giới, Định, Huệ)
- Nguồn khác LTNL ghi: 隻如山僧,往日曾向毗尼中留心,亦曾於經論尋討。后方知是濟世藥。表顯之說,遂乃一時拋卻。 Chỉ như Sơn Tăng, ngày trước từng lưu tâm trong Tỳ-ni, cũng từng tìm tòi trong Kinh Luận
- Nguồn khác Sau mới biết là phương thuốc cứu đời, là dấu vết của lời nói tri giải, liền một lúc ném hết
- Nguồn khác Giới Định Huệ(戒定慧)