毗尼
bì ni
Hán Việt: bì ni
Tổng quan
hiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành. tì ni tì ni ☆Phiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành. tì ni tì ni ☆Phiên âm từ tiếng Phạn, có nghĩa là luật lệ tu hành.
Eng
- Cihui 毗尼 íní n. <Budd.> precepts and commands of moral asceticism and monastic discipline (vinaya)