毗耶

bì da

Hán Việt: bì da

Tổng quan

TỲ DA Phật giáo ngữ. Địa danh. Tức thành Tỳ-da-ly. Là chỗ ở của cư sĩ Duy-ma-cật, nổi tiếng ở Ấn Độ thời xưa. Minh Chân Tụng trong PKNL q. 18 ghi: 昔有維摩大士, 示疾毗耶城裡。 Xưa có Đại sĩ Duy-ma, Hiện bệnh trong thành Tỳ-da.

Cấu tạo: (bì) + (da)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỲ DA Phật giáo ngữ. Địa danh. Tức thành Tỳ-da-ly. Là chỗ ở của cư sĩ Duy-ma-cật, nổi tiếng ở Ấn Độ thời xưa. Minh Chân Tụng trong PKNL q. 18 ghi: 昔有維摩大士, 示疾毗耶城裡。 Xưa có Đại sĩ Duy-ma, Hiện bệnh trong thành Tỳ-da.