毛地黃

máo de huáng mao địa hoàng

Hán Việt: mao địa hoàng · Pinyin: máo de huáng

Tổng quan

cây mao địa hoàng

Cấu tạo: (mao) + (địa) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây mao địa hoàng。洋地黃:多年生草本植物,葉子長橢圓形, 葉面皺縮,花紅紫色或白色,蒴果圓錐形。葉子可以入藥, 是強心劑。
  • Cihui cây mao địa hoàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。玄參科毛地黃屬,多年生草本,原產於歐洲。莖高三四尺,葉長橢圓形,兩面被毛。長總狀花序頂生,夏日花軸自葉叢中央抽出,開紅紫色花,花冠鐘狀二脣形,五淺裂。葉為強心利尿的特效藥。也稱為「洋地黃」。

Eng

  • Cihui 毛地黃 áodìhuáng n. <med.> digitalis