毛子

máo zi mao tử

Hán Việt: mao tử · Pinyin: máo zi

Tổng quan

người nhiều lông | người nước ngoài | Người Nga (miệt thị) | cường đạo (cũ) | nhúm lông mịn

Cấu tạo: (mao) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhiều lông | người nước ngoài | Người Nga (miệt thị) | cường đạo (cũ) | nhúm lông mịn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小兒頭頂所蓄之髮。如:「我的小外甥有著一頭柔軟的毛子。」_x000D_ 2.動植物表皮所生的細柔狀物體。如:「桃毛子」。_x000D_ 3.舊時對西洋人的蔑稱。《恨海》第二回:「毛子用的是鎗砲,大師兄用的是神兵神火;大師兄便不怕鎗砲,咱們可不行。」也稱為「老毛子」。_x000D_ 4.舊時對俄國人的蔑稱。也稱為「老毛子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末河北﹑山东民众及义和团对西洋人的贬称。又称教民及办理洋务者为"二毛子"; 方言。旧时指土匪; 方言。细碎的毛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清末河北﹑山东民众及义和团对西洋人的贬称。又称教民及办理洋务者为"二毛子"。 2.方言。旧时指土匪。 3.方言。细碎的毛。

Eng

  • CC-CEDICT hairy fellow|foreigner|Russian (derog.)|bandit (old)|tuft of fine hair
  • Cihui hairy fellow; foreigner; Russian (derog.); bandit (old); tuft of fine hair