毛撣子

mao đạn tử

Hán Việt: mao đạn tử

Tổng quan

sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ, phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi, cái đánh trứng, cái đánh kem, vụt, đập vút vút, vẫy (đuôi), đánh (trứng, kem...), lướt nhanh như gió, lôi nhanh đi, xua (ruồi), lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì), gạt thầm, chùi vội (nước mắt), đi vun vút, đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi

Cấu tạo: (mao) + (đạn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ, phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi, cái đánh trứng, cái đánh kem, vụt, đập vút vút, vẫy (đuôi), đánh (trứng, kem...), lướt nhanh như gió, lôi nhanh đi, xua (ruồi), lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi…