毛毛雨

máo mao yǔ mao mao vũ

Hán Việt: mao mao vũ · Pinyin: máo mao yǔ

Tổng quan

mưa phùn | mưa nhẹ | (ví von) chuyện nhỏ | việc có ảnh hưởng không đáng kể mưa bụi; mưa phùn; mưa lất phất。形成雨的水滴極細小、下降時隨氣流在空中飄動、不能形成雨絲的雨。通常指很小的雨。

Cấu tạo: (mao) + (mao) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa phùn | mưa nhẹ | (ví von) chuyện nhỏ | việc có ảnh hưởng không đáng kể mưa bụi; mưa phùn; mưa lất phất。形成雨的水滴極細小、下降時隨氣流在空中飄動、不能形成雨絲的雨。通常指很小的雨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.密而細的小雨。如:「天空下著毛毛雨,在雨中漫步即使不打傘,衣服也不會溼透。」 2.比喻微不足道、無關緊要的事物。如:「這些錢對他來說簡直是毛毛雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水滴极细小﹑不能形成雨点的雨。亦泛称很小的雨; 喻谓微不足道;小意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指水滴极细小﹑不能形成雨点的雨。亦泛称很小的雨。 2.喻谓微不足道;小意思。

Eng

  • CC-CEDICT drizzle; light rain|(fig.) mere trifle; sth that has only a weak effect
  • Cihui drizzle; light rain; (fig.) mere trifle; sth that has only a weak effect