毛烘烘

máo hōng hōng mao hồng hồng

Hán Việt: mao hồng hồng · Pinyin: máo hōng hōng

Tổng quan

lông lá xồm xàm; lông rậm; lông lá bù xù。( 毛烘烘的)形容毛很多的樣子。

Cấu tạo: (mao) + (hồng) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông lá xồm xàm; lông rậm; lông lá bù xù。( 毛烘烘的)形容毛很多的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容很多毛的樣子。《紅樓夢》第一○二回:「後來那些丫頭老婆們都說是山子上一個毛烘烘的東西,眼睛有燈籠大,還會說話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛多貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.毛多貌。

Eng

  • Cihui 毛烘烘 áohōnghōng r.f. hairy; shaggy