毛物
mao vật
Hán Việt: mao vật · Pinyin: máo wù
Tổng quan
oài thú có lông, như trâu bò. mao vật mao vật ☆Loài thú có lông, như trâu bò.
Nghĩa
Việt
- Cihui oài thú có lông, như trâu bò. mao vật mao vật ☆Loài thú có lông, như trâu bò.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貂、狐、貉等有細毛的野獸。《周禮.地官.大司徒》:「以土會之法辨五地之物生,一曰:『山林』,其動物宜毛物,其植物宜皁物。」 2.毛色和品質。《淮南子.道應》:「毛物牝牡弗能知,又何馬之能知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指长有细毛的兽类; 特指牲畜; 指马的毛色; 指马; 指禽鸟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指长有细毛的兽类。 2.特指牲畜。 3.指马的毛色。 4.指马。 5.指禽鸟。