毛玻璃

máo bō limao pha li

Hán Việt: mao pha li · Pinyin: máo bō li

Tổng quan

* thuỷ tinh mờ; kính mờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用金刚砂等磨过或以化学方法处理过﹐表面粗糙的半透明玻璃。也叫磨砂玻璃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用金鋼砂等磨過或用氫氟酸液浸蝕過,表面粗糙的玻璃。由於光線照射發生散射,所以這種玻璃是半透明的。臥房、浴室的門,大多使用毛玻璃。也稱為「磨砂玻璃」。

Cấu tạo: 毛 (mao) + 玻 (pha) + 璃 (li)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính mờ
  • VietPhrases kính mờ
  • Tần suất từ kính mờ; * thuỷ tinh mờ; kính mờ
  • Biên soạn frosted glass M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用金鋼砂等磨過或用氫氟酸液浸蝕過,表面粗糙的玻璃。由於光線照射發生散射,所以這種玻璃是半透明的。臥房、浴室的門,大多使用毛玻璃。也稱為「磨砂玻璃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用金刚砂等磨过或以化学方法处理过﹐表面粗糙的半透明玻璃。也叫磨砂玻璃。

Eng

  • Cihui 毛玻璃 áobōli n. frosted glass M:²kuài
  • Tần suất từ n. frosted glass M:²kuài

Đức

  • Handedict Mattglas

Từ liên quan

Gần nghĩa

玻璃丝 · 玻璃体 · 玻璃化 · 玻璃厂 · 玻璃市 · 玻璃心 · 玻璃杯 · 玻璃板