毛羽

máo yǔ mao vũ

Hán Việt: mao vũ · Pinyin: máo yǔ

Tổng quan

ông mao và lông vũ — Chỉ loài thú và loài chim. mao vũ mao vũ ☆Lông mao và lông vũ — Chỉ loài thú và loài chim.

Cấu tạo: (mao) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông mao và lông vũ — Chỉ loài thú và loài chim. mao vũ mao vũ ☆Lông mao và lông vũ — Chỉ loài thú và loài chim.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥獸的羽毛。《戰國策.秦策一》:「毛羽不豐滿者,不可以高飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兽毛和鸟羽。羽﹐鸟翼上的长毛; 鸟的羽毛; 借指鸟类; 指翅膀; 鸟羽的一种。散生在眼缘﹑喙基部和正羽的下面。有护体﹑感觉等作用。又称线羽﹑纤羽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兽毛和鸟羽。羽﹐鸟翼上的长毛。 2.鸟的羽毛。 3.借指鸟类。 4.指翅膀。 5.鸟羽的一种。散生在眼缘﹑喙基部和正羽的下面。有护体﹑感觉等作用。又称线羽﹑纤羽。

Eng

  • Cihui 毛羽 áoyǔ n. 1. feather 2. <wr.> bird 3. fur and feathers

ja

  • JMdict fluff|fuzz|nap|hachures|hatching