毛舉

mao cử

Hán Việt: mao cử

Tổng quan

Cấu tạo: (mao) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa ra từng sợi lông, ý nói đề cập những chuyện nhỏ nhặt không đáng kể. mao cử mao cử ☆Đưa ra từng sợi lông, ý nói đề cập những chuyện nhỏ nhặt không đáng kể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細舉。《明史.卷二六五.倪元璐傳》:「在今日當曲原其被抑之苦,不當毛舉其尺寸之瑕。」 2.粗略的列舉。《漢書.卷二三.刑法志》:「而徒鉤摭微細,毛舉數事,以塞詔而已。」

Eng

  • Cihui 毛舉 áojǔ v. 1. cite at random 2. list/cite trifles