毛髮
mao phát
Hán Việt: mao phát · Pinyin: máo fà
Tổng quan
lông tóc
Nghĩa
Việt
- Cihui lông tóc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體上的毛和頭髮。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「其次剔毛髮嬰金鐵受辱。」 2.比喻極細微脆弱的東西。《三國演義》第二回:「今將軍仗皇威,掌兵要,龍驤虎步,高下在心;若欲誅宦官,如鼓洪爐燎毛髮耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人体上的毛和头发,特指头发:~浓密丨~直立(形容极度惊恐)。
Eng
- CC-CEDICT hair
- Cihui hair