毫不
hào bất
Hán Việt: hào bất · Pinyin: háo bù
Tổng quan
hầu như không | không một chút nào | không hề
Nghĩa
Việt
- Cihui hầu như không | không một chút nào | không hề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一點也不。《老殘遊記》第六回:「老殘道:『毫不覺冷。我們從小兒不穿皮袍子的人,這棉袍子的力量恐怕比你們的狐皮還要暖和些呢。』」
Eng
- CC-CEDICT hardly|not in the least|not at all
- Cihui hardly; not in the least; not at all