毫厘

háo líhào li

Hán Việt: hào li · Pinyin: háo lí

Tổng quan

chút xíu; ít; ít ỏi; số lượng rất nhỏ; chút ít; tí tẹo; tí; không chút; tẹo. 毫厘不爽 không chút sai sót; không chút mất mát

新华 · Tân Hoa Đại lục

一毫一厘,形容极少的数量:~不爽, 失之~,谬以千里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極微小的數量。《抱朴子.外篇.疾謬》:「故毫釐之失,有千里之差。」《三國演義》第二九回:「貧道得之,惟務代天宣化,普救萬人。未曾取人毫釐之物,安得煽惑人心?」

Cấu tạo: 毫 (hào) + 釐 (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chút xíu: ít/ít ỏi/số lượng rất nhỏ/chút ít/tí tẹo/tí/không chút/tẹo
  • Tần suất từ chút xíu; ít; ít ỏi; số lượng rất nhỏ; chút ít; tí tẹo; tí; không chút; tẹo. 毫厘不爽 không chút sai sót; không chút mất mát; ít; ít ỏi; số lượng rất nhỏ; chút ít; tí tẹo; tí; không chút; tẹo
  • Biên soạn the least bit; an iota

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一毫一厘,形容极少的数量:~不爽, 失之~,谬以千里。

Eng

  • Cihui 毫釐 áolí* n. the least bit; an iota
  • Tần suất từ n. the least bit; an iota

Đức

  • Handedict winzig klein

Từ liên quan

Gần nghĩa

毫厘不爽 · 毫厘千里 · 厘克 · 厘列 · 厘升 · 厘定 · 厘析 · 厘正