毫子

háo zihào tử

Hán Việt: hào tử · Pinyin: háo zi

Tổng quan

hào (loại tiền 1 hào, 2 hào, 5 hào được sử dụng ở vùng Quảng Đông và Quảng Tây thời xưa.).; hào (đơn vị tiền tệ, bằng một phần mười của đồng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时广东、广西等地区使用的一角、二角、五角的银币,二角的最常见; 毫➐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種小銀幣。舊時廣東、廣西等地區稱一角、二角、五角的銀兩為「毫子」。

Cấu tạo: 毫 (hào) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hào (loại tiền 1 hào, 2 hào, 5 hào được sử dụng ở vùng Quảng Đông và Quảng Tây thời xưa.)。舊時廣東、廣西等地區使用的一角、二角、五角的銀幣,二角的最常見。 2. hào (đơn vị tiền tệ, bằng một phần mười của đồng)。毫7.。
  • Tần suất từ 1. hào (loại tiền 1 hào, 2 hào, 5 hào được sử dụng ở vùng Quảng Đông và Quảng Tây thời xưa.). 2. hào (đơn vị tiền tệ, bằng một phần mười của đồng); hào
  • Biên soạn 毫子 háozi n. <topo.> small-denomination silver coin M:ge/⁴méi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種小銀幣。舊時廣東、廣西等地區稱一角、二角、五角的銀兩為「毫子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时广东、广西等地区使用的一角、二角、五角的银币,二角的最常见; 毫➐。

Eng

  • Cihui 毫子 háozi n. <topo.> small-denomination silver coin M:ge/⁴méi
  • Tần suất từ 毫子 háozi n. <topo.> small-denomination silver coin M:ge/⁴méi

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿