毫末
hào mạt
Hán Việt: hào mạt · Pinyin: háo mò
Tổng quan
ảy may, ý nói nhỏ nhặt lắm. hào mạt hào mạt ☆Mảy may, ý nói nhỏ nhặt lắm. một tí; tí tẹo; một chút; từng li từng tí; đôi chút; nhỏ nhoi; không đáng kể。毫毛的梢兒。比喻極微小的數量或部分。 毫末之差 có khác đôi chút. 毫末之利。 lợi ích nhỏ nhoi; lợi ích không đáng kể. 毫末必爭 tranh nhau từng li từng tí.
Nghĩa
Việt
- Cihui ảy may, ý nói nhỏ nhặt lắm. hào mạt hào mạt ☆Mảy may, ý nói nhỏ nhặt lắm. một tí; tí tẹo; một chút; từng li từng tí; đôi chút; nhỏ nhoi; không đáng kể。毫毛的梢兒。比喻極微小的數量或部分。 毫末之差 có khác đôi chút. 毫末之利。 lợi ích nhỏ nhoi; lợi ích không đáng kể. 毫末必爭 tranh nhau từng li từng tí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.毛髮的末端。《莊子.秋水》:「又何以知毫末之足以定至細之倪。」《關尹子.九藥》:「諦毫末者不見天地之大,審小音者不聞雷霆之聲。」 2.比喻極細微的部分。《老子》第六四章:「合抱之木,生於毫末。」南朝梁.任昉〈劉先生夫人墓誌銘〉:「參差孔樹,毫末成拱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫毛的梢儿,比喻极微小的数量或部分:~之差|~之利。
Eng
- Cihui 毫末 háomò n. <wr.> 1. tip of the hair 2. extremely small amount
ja
- JMdict minute amount