毫毛

háo máo hào mao

Hán Việt: hào mao · Pinyin: háo máo

Tổng quan

lông mịn (trên cơ thể) | lông tơ | (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛 "gây hại cho ai dù chỉ một chút")

Cấu tạo: (hào) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông mịn (trên cơ thể) | lông tơ | (thường dùng nghĩa bóng như trong 動毫毛|动毫毛 "gây hại cho ai dù chỉ một chút")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類或鳥獸身上所生的細毛。《荀子.賦》:「精微乎毫毛,而大盈乎大寓。」 2.比喻極小或很少的部分。《莊子.山木》:「故朝夕賦斂,而毫毛不挫。」《二刻拍案驚奇》卷二八:「二三十兩是朝奉的毫毛,小人得了卻一生一世受用不盡了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或鸟兽身上的细毛,多用于比喻:不准你动他一根~。

Eng

  • CC-CEDICT fine hair (on the body); down|(often used figuratively as in 動毫毛|动毫毛[dong4 hao2 mao2] to harm sb in the slightest way)
  • Cihui fine hair (on the body); down; (often used figuratively as in 動毫毛|动毫毛 "to harm sb in the slightest way")