毫发

hào phát

Hán Việt: hào phát

Tổng quan

lông tóc; cọng lông; ít ỏi; một tí; tí; chút; chút ít (dùng trong câu phủ định)。毫毛和頭髮。比喻極小的數量(多用於否定式)。 毫發不爽 không một chút sai sót. 不差毫發 không sai tí nào

Cấu tạo: (hào) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông tóc; cọng lông; ít ỏi; một tí; tí; chút; chút ít (dùng trong câu phủ định)。毫毛和頭髮。比喻極小的數量(多用於否定式)。 毫發不爽 không một chút sai sót. 不差毫發 không sai tí nào