毫芒

hào mang

Hán Việt: hào mang

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (mang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極精細微小的部分。唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「航又聞擣藥聲,因窺之,有玉兔持杵臼,而雪光輝室,可鑒毫芒。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「師乃翦紙如鏡,黏壁間。俄頃,月明輝室,光鑑毫芒。」也作「豪芒」、「毫芥」。

Eng

  • Cihui 毫芒 áománg n. miniscule parts