芒

mángmangNôm mường

Hán Việt: mang · Pinyin: máng · Nôm: mường

Tổng quan

Cỏ gai. Lá nhỏ dài mà rắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn, cái bẹ nó dùng làm giày đi gọi là mang hài [芒鞋]

芒刺 · 芒康 · 芒昧 · 芒果 · 芒硝 · 芒种 · 芒草 · 芒街

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Hán Việtmang
Âm Nômman
Quảng Đôngfong1
Mân Nambâng
Nhật BảnNOGI
Hàn Quốc망
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmang
Baxter-Sagartm̥ˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤaŋʔ
Phản thiết呼光切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ gai. Lá nhỏ dài mà rắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn, cái bẹ nó dùng làm giày đi gọi là mang hài [芒鞋]. Ngọn cỏ, tức là chỗ nó nhú đầu nhọn lên. Vì thế những rua hạt thóc gọi là đạo mang [稻芒]. Nói rộng ra thì vật gì có mũi nhọn đều gọi là mang. Như quang mang [光芒] tia sáng nhoáng, phong mang [鋒芒] mũi nhọn. Nhọc phờ, phờ phạc. Như mang mang nhiên quy [芒芒然歸] nhọc phờ ra về. Rộng lớn. Xa thăm thẳm. Ngớ ngẩn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vong mạch vong (râu hạt lúa mì) [Eng: Miscanthus sinensis]
  • Giản Dị Hán Nôm mưng mưng mủ, nhọt mưng [Eng: to fester]
  • Giản Dị Hán Nôm màng màng tưởng; chẳng màng [Eng: to dream; do not care]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mang nhớ mang máng [Eng: dimly or vaguely remember]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là chăng đã thêm rầy mang tiêu
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khứ dẫy phạm thảo chẳng màng
  • Bảng Tra Chữ Nôm mường mường tượng [Eng: remember vaguely; imagine, picture, fancy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm man mê man [Eng: unconscious, faint]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mang Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: man Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: man Xuất hiện 17 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。禾本科芒屬,「芒草」之古稱,參見「芒草」條。 2.草木或穀實上的細刺。如:「稻芒」、「麥芒」。 3.刀劍鋒利的部分。漢.司馬相如〈喻巴蜀檄〉:「故使鋒芒挫縮,厥圖不果。」 4.四射的光線。如:「光芒萬丈」。元.虞集〈記夢中〉詩三首之一:「出海雲霞九色芒,金容滉樣水中央。」 5.姓。如戰國時有魏相芒卯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芒 (形声。从苃,亡声。本义谷类植物种子壳上或草木上的针状物) 同本义 芒,草聑也。--《说文》。徐锴曰谓麦谷为芒种是也。” 种之芒种。--《周礼·地官·稻人》。郑众注芒种,稻麦也。” 芒之为言萌也。--《白虎通·五行》 麦渐渐以擢芒。(擢芒长出麦芒。)--潘岳《射雉赋》 又如芒茅(茅草的一种); 芒履(芒屣,芒屦,芒鞋); 芒鞋(用芒茎外皮编成的鞋。亦泛指草鞋); 芒刺(草木茎叶和果谷上的小刺。比喻使人极度不安的感觉); 芒角(植物的尖叶) 一种多年生大草本植物 芒、 ⒋铓máng ⒈多年生草本,叶细长线形,秋季开黄褐色花。杆叶可造纸编鞋。 ⒉某些禾本科植物子实壳上或某些草木上的针状物麦~。~刺。 ⒊像芒那样的东西光~。 ⒋刀、枪的尖锐部分锋~。 芒huāng 1.见"大芒落"。

Eng

  • CC-CEDICT awn (of cereals), arista (of grain), tip (of a blade), Miscanthus sinensis (type of grass), variant of 邙, Mt Mang at Luoyang in Henan
  • JMdict arista
  • JMdict awn
  • JMdict (grain) beard

ja

  • JMdict 芒(のぎ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫郞切【集韻】【正韻】謨郞切,𠀤音忙。【說文】芒,草端也。【玉篇】稻麥芒也。【周禮·地官·稻人】澤草所生,種之芒種。【註】芒種,稻麥也。【易林】夏麥𪍿𪍿,霜擊其芒。 又大貌。【詩·商頌】宅殷土芒芒。 又多貌。【束皙·補亡詩】芒芒其稼。 又罷倦貌。【孟子】芒芒然歸。 又光芒。【晏子·諫上篇】列舍無次,變星有芒。【史記·天官書】作作有芒。 又【禮·月令】其神句芒。 又草名。【爾雅·釋草】葞,春草。【註】一名芒草。【山海經】姦山有木,狀如棠,赤葉,名曰芒草,可以毒魚。 又地名。【前漢·地理志】沛郡芒。【註】世祖更名臨睢。 又水名。【蜀志·後主傳】姜維率衆至芒水。 又門名。【水經注】穀水逕淸陽門,亦曰芒門。 又姓。【史記·秦本紀】擊芒卯,華陽破之。【註】芒卯,魏將。 又通茫。【詩·商頌】洪水芒芒。【陸機·歎逝賦】嗟予今之方殆,何視天之芒芒。 又通邙。【後漢·恭王祉傳】葬于洛陽北芒。 又通鋩。【後漢·陳忠傳】氣洩針芒。【張載·七命】建雲髦,啓雄芒。【註】芒,鋒刃也。 又【唐韻】【集韻】【類篇】【韻會】𠀤武方切,音亡。義同。 又呼光切,讀作荒。《史記·曆書》大芒駱。【爾雅】芒作荒。【莊子·至樂篇】芒平芴乎,而無從出乎。 又【集韻】虎晃切,音慌。昏也。 又【韻補】母朗切,讀作莽。【道藏歌】玉虛範女像,高會通冥想。二曜無停暉,明眞煥雲芒。 考證:〔【爾雅·釋天】太歲在巳曰大芒落。〕 謹按爾雅不作芒。謹改史記曆書大芒駱。爾雅芒作荒。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 笀 · 𦬆 · 𪌁 · 杧 · 笀 · 杧